베트남어 알파벳
단모음 12, 이중모음 20, 단자음 17, 겹자음 11
단모음
12 chữ단자음
17 chữ이중모음
20 chữ겹자음
11 chữPhân biệt cách dùng
Một số chữ cái có phát âm giống nhau nhưng quy tắc sử dụng khác nhau tùy theo nguyên âm đi kèm.
일부 글자는 발음이 같지만, 뒤에 오는 모음에 따라 사용 규칙이 다릅니다.
동일 발음 /ɣ/ (그)
Ghép với các nguyên âm “tròn môi” và nguyên âm hở.
입술을 둥글게 하는 모음과 열린 모음 앞에 사용합니다.
VD / 예: gạo, gỗ, gù, gầ, gọ
Bắt buộc dùng Gh khi âm /ɣ/ đi trước i, e, ê.
/ɣ/ 소리가 i, e, ê 앞에 올 때 반드시 Gh를 사용합니다.
VD / 예: ghế, ghi, ghê, ghẹo
동일 발음 /ŋ/ (응)
Ghép với hầu hết nguyên âm, trừ i, e, ê.
i, e, ê를 제외한 대부분의 모음 앞에 사용합니다.
VD / 예: nga, ngô, ngư, ngắm
Bắt buộc dùng Ngh khi âm /ŋ/ đi trước i, e, ê.
/ŋ/ 소리가 i, e, ê 앞에 올 때 반드시 Ngh를 사용합니다.
VD / 예: nghĩ, nghe, nghề, nghỉ ngơi
동일 발음 /k/ (크)
Ghép với a, o, u, ă, â, ô, ơ, ư và phụ âm cuối.
a, o, u, ă, â, ô, ơ, ư 및 끝자음 앞에 사용합니다.
VD / 예: ca, cô, cu, cần, cơm
Bắt buộc dùng K khi âm /k/ đi trước i, e, ê (và một số từ có y).
/k/ 소리가 i, e, ê 앞에 올 때 반드시 K를 사용합니다 (y 앞에서도 사용).
VD / 예: ki, ke, kê, kỹ
짧은 I와 긴 Y — 모두 /i/ (이)로 발음
Sau phụ âm đầu (trừ qu-). Luôn dùng i trong âm ghép: ai, oi, ui, ưi, ơi, ôi.
첫 자음 뒤(qu- 제외)에 사용합니다. 이중모음 ai, oi, ui, ưi, ơi, ôi에서는 항상 i를 사용합니다.
VD / 예: đi, xin, mai, nói, tươi
Sau qu-: quy, quý, quỷ. Đầu từ (âm /i/ đứng một mình): y tế, ý nghĩa. Từ cố định: mỹ, tý, lý, ký.
qu- 뒤에: quy, quý, quỷ. 단어 첫머리(단독 /i/ 소리): y tế, ý nghĩa. 고정 단어: mỹ, tý, lý, ký.
VD / 예: quý, y tế, mỹ thuật, ký tên